GIỚI THIỆU HỆ THỐNG CHỨNG CHỈ CISCO

     Cisco Systems là tập đoàn cung cấp giải pháp công nghệ mạng và sản xuất thiết bị mạng lớn nhất trên thế giới. Theo thống kê thì ngày nay có tới hơn 80% hệ thống mạng doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ trên thế giới đang ứng dụng sản phẩm và công nghệ mạng của Cisco.

     Bên cạnh việc liên tục đầu tư nghiên cứu và phát triển công nghệ mới, Cisco cũng chú trọng tới khâu đào tạo kiến thức và kỹ năng cho chuyên viên công nghệ mạng. Các học viện mạng của Cisco đã được mở ra tại hơn 100 nước trên thế giới và nhiều trường Đại học lớn đã đưa chương trình đào tạo của Cisco thành môn học bắt buộc đối với sinh viên. Theo đánh giá của Certification Magazine là tạp chí CNTT uy tín hàng đầu của Mỹ, thì các chứng chỉ của Cisco luôn lọt vào tốp 10 chứng chỉ nghề nghiệp tốt nhất trên thế giới trong nhiều năm qua. Trên các trang thông tin tuyển dụng nhân sự chuyên môn về Mạng máy tính, các chứng chỉ của Cisco luôn là một trong những lợi thế và đôi khi còn là yêu cầu bắt buộc phải có đối với ứng viên.

Hệ thống chứng chỉ của Cisco được phân cấp như sau:


--Cấp độ chuyên viên (Associate):

CCNA (Cisco Certified Network Associate): chuyên về cấu hình và quản trị mạng

CCDA (Cisco Certified Design Associate): chuyên về thiết kế mạng

---Cấp độ chuyên gia (Professional):

CCNP (Cisco Certified Network Professional): cấu hình và quản trị mạng mức cao

CCDP (Cisco Certified Design Professional): thiết kế mạng mức cao

CCSP (Cisco Certified Security Professional): bảo mật trên mạng

CCVP (Cisco Certified Voice Professional): dịch vụ thoại trên mạng

CCIP (Cisco Certified Internetwork Professional): các giải pháp mạng lõi

---Cấp độ chuyên gia cao cấp (Expert):

Chứng chỉ CCIE - Niềm mơ ước của mọi chuyên gia Mạng máy tính
Chứng chỉ thuộc cấp độ này gọi là CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert), đây được coi là một trong những chứng chỉ nghề CNTT có giá trị nhất trên thế giới và cũng là chứng chỉ khó đạt nhất trong hệ thống chứng chỉ của Cisco.

CCIE được chia ra thành các lĩnh vực chuyên môn sau:

-Routing and Switching (Định tuyến và chuyển mạch)

-Security (Bảo mật trên mạng)

-Voice (Dịch vụ thoại trên mạng)

-Service Provider (Hệ thống mạng của nhà cung cấp dịch vụ)

-Storage (Hệ thống mạng lưu trữ)

Các môn thi của CISCO
Exam / Title

350-001
CCIE Routing and Switching Written Exam
350-008
CCIE - Access Recertification
350-018
CCIE Security Written
350-020
CCIE Service Provider Optical Exam
350-021
CCIE Service Provider Cable Exam
350-022
CCIE Service Provider DSL Exam
350-023
CCIE Service Provider WAN Switching Exam
350-024
CCIE Service Provider IP Telephony Exam
350-025
CCIE Service Provider Dial
350-026
CCIE SP Content Networking
350-027
SP Metro Ethernet Exam
350-030
CCIE Voice Written Exam
350-040
Storage Networking
640-606na
Support - Networking Academies only
640-801
Cisco Certified Network Associate (CCNA)
640-811
Interconnecting Cisco Network Devices
640-821
INTRO
640-861
Cisco Certified Design Associate
640-901na
Building Scalable Cisco Internetworks - Networking Academies only
642-052
ROUTING AND SWITCHING SE/ FE
642-053
Routing and Switching System Engineer and Field Engineer
642-071
Cisco Unity Design and Networking Exam
642-081
Business Ready Teleworker Solution Fundamentals
642-091
CRM Express Integration
642-103
Unified Communications for System Engineers Ver. 1.0
642-112
Converged Business
642-143
IP Telephony Express
642-161
IP Contact Center Express Implementation
642-291
Network Management
642-311
Cisco Optical SONET
642-321
Cisco Optical SDH
642-342
Content Networking
642-351
Cisco Storage Networking Design Specialist
642-352
Cisco Storage Network Support Specialist
642-414
Cisco IP Telephony Design
642-425
IP Telephony Troubleshooting
642-432
Cisco Voice Over IP
642-444
Cisco IP Telephony
642-452
Gateway Gatekeeper
642-501
Securing Cisco IOS Networks
642-511
Cisco Secure Virtual Private Networks
642-521
Cisco Secure PIX Firewall Advanced
642-531
Cisco Secure Intrusion Detection Systems
642-541
Cisco SAFE Implementation
642-577
Wireless LAN for System Engineers
642-582
Cisco Wireless LAN Support Specialist
642-611
Multi Protocol Label Switching
642-642
Quality of Service
642-661
Configuring BGP on Cisco Routers
642-691
BGP+MPLS
642-702
Cisco Cable Communications Specialist Exam
642-801
Building Scalable Cisco Internetworks
642-811
Building Cisco Multilayer Switched Networks
642-821
Building Cisco Remote Access Networks
642-831
Cisco Internetwork Troubleshooting
642-871
ARCH
642-891
COMP
644-101
Unified Communications for System Engineers Ver. 1.0
646-011
Cisco Storage Account Manager
646-057
Routing and Switching for Account Managers
646-096
CRM Express for Account Managers
646-102
Wireless LAN for Account Managers
646-151
Cisco Sales Associate
646-202
Cisco Sales Expert
646-301
Cisco VPN Security Exam
646-411
Network Management AM and SE
646-471
Content Networking Account Manager
646-521
Routing and Switching Account Management
646-751
Cisco Cable Communications Exam for Account Managers
9E0-580
Cisco ICM Support Specialist
9E0-851
CRS 3.0



Nguồn : underwarez



Leave a comment

0 Comments.

Leave a Reply

Các bạn có thể viết lời nhận xét cho bài viết, nhưng cần tuân thủ một số quy tắc sau:

» Các bài comment phải nghiêm túc, không dung tục, không spam.
» Nội dung phải liên quan tới chủ đề bài viết.
» Viết bằng tiếng việt có dấu hoặc tiếng Anh. Các comment viết không dấu sẽ bị xóa.
» Hãy để lại tên của bạn khi comment, để tôi có thể dễ dàng trả lời comment của bạn khi cần.

Xin cảm ơn & chúc các bạn tìm được những kiến thức bổ ích khi tình cờ ghé thăm blog này.